Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Chữ **nhất** 一 cổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
thư nhất, nhất định
2.
nhứt định (nhất định)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(số) Một, mốt: Nhất vạn nhất (mười một ngàn); Tam bách nhất (ba trăm mốt); Nhất câu bán câu (câu được câu chăng); Nhất bán thiên (một vài ngày); Nhất nhất (từng cái)
2.
Hơn cả: Nhất đẳng
3.
Duy có một: Nhất tiễn song điêu
4.
Cũng là một: Quân dân nhất gia
5.
Tất cả; suốt cả: Nhất đông (suốt mùa lạnh)
6.
Mỗi: Nhất tiểu thời ngũ thập ngũ lí (mỗi giờ đi 55 dặm)
7.
Còn là: Nhất danh (còn gọi là)
8.
Hết mình: Nhất tâm nhất ý
9.
Một khi đã: Nhất tố hảo chuẩn bị (khi đã sẵn sàng)
10.
Dần dà: Lương nhất lương (nguội dần)
11.
Đáng kể hơn cả: Nhất vợ nhì Trời; Nhất sĩ nhì nông; Nhất quỷ nhì ma thứ ba học trò
12.
Vừa mới: Nhất kiến chung tình (mới gặp mê liền)
Từ điển Trần Văn Chánh
Một (chữ 一 cổ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Nhất
Etymology: yī
Nôm Foundation
số một