Meanings
Từ điển phổ thông
chắp tay
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Chắp tay.
2.
(Danh) Hai mươi. § Cũng như “nhập” 廿.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chắp tay.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chắp hai tay lại — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.
Bảng Tra Chữ Nôm
trập tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trấp (hai tay)
Nomfoundation
hai tay; KangXi gốc 55