Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nhà tranh, lều ở ngoài đồng
2.
lều gác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi nhà nhỏ — Nhà ở — Nhà trọ — Một âm là Lữ. Xem Lữ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên núi: Lư sơn chân diện mục (dạng thực Lư sơn; chân tướng)
2.
Nhà nhỏ: Tam cố thảo lư (Lưu bị ba lần cầu Khổng minh)
Etymology: lú
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhà tranh, túp lều; tên một ngọn núi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cán của cây kích, một thứ binh khí thời xưa — Một âm là Lư. Xem Lư.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thừa lưa: Như __
Etymology: C2: 廬 lư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卢:lừa
Etymology: C2: 廬 lư
Examples
Compound Words9
lư kì cư•lư mộ•cừ lư•oa lư•mao lư•bồng lư•bất thức lư san chân diện mục•tam cố mao lư•sơ xuất mao lư