Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
má lúm đồng tiền
2.
lắm lời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghĩa như Hv: Lẫm lúa; Kho lẫm
2.
Nhà kho: Thương lẫm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kho, đụn chứa thóc gạo, của cải.
Etymology: A1: 廪 lẫm
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 廩
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
má lũm đồng tiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lom khom: Lúm khúm
2.
Xem Lũm*
3.
Lóm: Má lúm đồng tiền
Etymology: Hv lẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thương lẫm (nhà kho)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lóm; lúm: Má lũm đồng tiền
2.
Tượng thanh: Lội nước lũm bũm
Etymology: Hv lẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều: Lắm thầy thối ma; Lắm điều
2.
Rất: Yêu nhau lắm cắn nhau đau
Etymology: (Hv cự lâm)(bẩm; lẫm)(thậm đa; bẩm đa)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lủm chủm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đánh rắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ cũ nay là Nhắm* : Rắm mắt lại
2.
Từ đệm sau Rối* tả việc khó giải quyết
3.
Khí phát ra từ giang môn: Đánh rắm
Etymology: (khí sấm)(khẩu lâm; lẫm)
Nôm Foundation
kho thóc; tích trữ