Meanings
Từ điển phổ thông
cái xưởng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái xưởng, nhà không vách, để chứa đồ hay thợ làm cho rộng gọi là xưởng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kho chứa: Mai xưởng (kho than đá); Mộc xưởng (kho gỗ)
2.
Hãng chế tạo: Hài xưởng (hãng giày)
Etymology: chǎng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xưởng đóng thuyền
Nôm Foundation
nhà máy, xí nghiệp, xưởng, c mill
Compound Words13
xưởng thương•công xưởng•xưởng công•xưởng nhuộm•xưởng bài•xưởng quy•xưởng trưởng•xưởng doanh•xưởng phòng•xưởng chủ•sa xưởng•xuất xưởng•binh công xưởng