Meanings
lang
Từ điển phổ thông
mái hiên, hành lang
Từ điển trích dẫn
(Danh) Mái hiên, hành lang. ◇Tây sương kí 西廂記: “Nghiệp thân khu tuy thị lập tại hồi lang, Hồn linh nhi dĩ tại tha hành” 業身軀雖是立在回廊, 魂靈兒已在他行 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhị chiết) Thân nghiệp này tuy đứng tại hành lang, (Nhưng) thần hồn đi những nơi đâu. § Nhượng Tống dịch thơ: Thân tội này đứng tựa bao lơn, Nhưng thần hồn những mê man chốn nào?
Từ điển Thiều Chửu
Mái hiên, hành lang.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chái nhà. Cái nhà phụ ở ngay sát cạnh nhà. Tức Hành lang.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hiên dài: Trường lang
2.
Phòng triển lãm: Hoạ lang
3.
Hè trước nhà: Lang tử
Etymology: láng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hành lang
láng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tráng, rải cho bằng: Lối đi láng sỏi
2.
Nhóm người ở chung quanh: Láng giềng
3.
Dẫy nhà dài (xem Lán* )
Etymology: (Hv lang)(nhân lãng; lân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Láng giềng: nhà bên cạnh, hàng xóm.
Etymology: C2: 廊 lang
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
láng giềng
sang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢀨:sang
Etymology: C2: 廊 lang
Nôm Foundation
hành lang, hiên nhà
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sang sông
làng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chữ đệm sau Lẹ* : Lẹ làng (mau)
2.
Đơn vị hành chính nhỏ nhất ở Việt nam: Phép vua thua lệ làng
3.
Nhóm người chung lối sống: Làng báo; Làng văn; Làng xa mã; Làng chơi đã trở về già
4.
Nơi công chúng: Kêu làng; Trình làng
5.
Không có điểm đặc sắc: Làng nhàng
6.
(Mắt) mờ
Etymology: Hv lang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đơn vị cư dân và địa lý nhỏ nhất ở nông thôn thời xưa.
2.
Những người cùng nghề, cùng hội, cùng hứng thú.
3.
Lỡ làng: dở dang, lỡ dở.
Etymology: C2: 廊 lang
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
làng xóm
Examples
láng
Tơ hào chẳng có đền ơn chúa. Dạy láng giềng mấy sĩ nho.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8b
Nay có ngươi Dương Thiên Tích, ở đỗ láng giềng mé tả.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 50a
sang
làng
Đánh vụng [lén] nhau, trộm cướp, xúc phạm làng mạc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20b
Tằm ươm lúc nhúc thuyền đầu bãi. Hàu chất so le khóm cuối làng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 6b
Rừng kia bồ cốc còn khuya gióng. Làng nọ nông phu đã thức nằm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 8a
Ngươi Phan cùng người làng vượt bể lánh đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8b
Lại khiến buộc lòi tói [xích, dây chằng] sắt cả và [khắp] mình mà đem đi quanh làng cho xấu hổ.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Lầu xanh có mụ Tú Bà. Làng chơi đã trở về già hết duyên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17b
Compound Words10
làng nhàng•lang miếu•hành lang•làng mạc•làng giải trí•làng xóm•bản làng•lẹ làng•lỡ làng•tẩu lang