Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đáy (bình, ao, ...)
2.
đạt đến, đạt tới
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bên dưới — Cái đáy — Thôi ngừng lại — Bản thảo, bản nháp giấy tờ. Cũng gọi là Để bản.
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(văn) Ngưng trệ, ngừng không lưu thông;
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sinh đẻ; đẻ đái
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
đáy
2.
tẩy
Nomfoundation
phía dưới, phía dưới, mặt dưới
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đáy bể, đáy giếng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đẹp đẽ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thấp lé đé
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ai đấy; đây đó; giờ đây
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
Compound Words42
để chỉ•lật tẩy•lộ tẩy•để tuyến•để định•đáy bể•nồi đáy•để hạ nhân•để diện•để tuyến•để bộ•thắt đáy•mặt đáy•sa để hoàng kim•phủ để du ngư•đại để•triệt để•niên để•hải để•thuỷ để lao châm•ngoạ để•triệt để•đáo để•tỉnh để chi oa•vô để•quái để•triệt để•mò kim đáy bể•ếch ngồi đáy giếng•đại thụ để hạ hảo thừa lương