Meanings
ưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ưng ý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Như thế mới phải: Ưng đương
2.
Xem Ứng (yìng)
3.
Trả lời: Hảm tha tha bất ưng (gọi y, y không trả lời)
4.
Thuận ý; ưng làm: Ưng chuẩn; Ưng ý
5.
Có lẽ
Etymology: yīng
Nôm Foundation
nên, nên, phải
ứng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ứng đối, ứng đáp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Tiếng vang) dội lại: Sơn minh cốc ứng
2.
Chấp nhận lời xin: Hữu cầu tất ứng
3.
Trao đổi tư tưởng: Ứng đối; Ứng đáp
4.
Đối phó: Ứng phó
Etymology: yìng
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 應
Compound Words8
ưng hữu•ứng phó•ưng đắc•ứng lực•ứng dụng•hiệu ứng•phản ứng•cung ứng