Meanings
khố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trữ hàng: Khí xa khố (nhà ga ra); Khố tồn; Khố tàng (trữ trong kho); Khố dung (sức trữ)
2.
Phiên âm (Coulomb): Khố luân (đơn vị điện lượng)
Etymology: kù
Nôm Foundation
kho vũ khí, kho bạc, nhà kho
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 庫
Compound Words1
bảo khố