Meanings
tí
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tí (che chở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Cây) cho bóng che: Tí âm
2.
Che chở: Tí hộ; Tí hộ quyền (quyền tị nạn); Tí hộ sở (asylum); Tí hựu (chúc lành)
Etymology: bì
Nôm Foundation
Che, chắn, bảo vệ.
tý
tỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ti tỉ: tiếng khóc âm ỉ, dai dẳng.
Etymology: C2: 庇 tý
Examples
Compound Words4
tý hộ•tí dân•tí hộ•bao tý