Meanings
Từ điển phổ thông
1.
phạm đến
2.
cầu, mong
3.
can thiệp
4.
cái khiên, cái mộc
5.
hàng Can (gồm 10 ngôi)
1.
khô, cạn kiệt
2.
tiếng hão gọi mà không có thực sự
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
3.
Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phạm vào — Dính dáng tới — Cái mộc, cái giáo chắn để ngăn gươm dao — Cầu xin, tìm kiếm, một trong những cách tính năm tháng ngày giờ, tức Thiên can.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làm càn, càn quét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rỗng tuếch: Can hào (nước mắt cá sấu); Can đẳng (chờ vô ích)
2.
Không phải ruột thịt mà được nhận vào họ
3.
Không úp mở: Can thuý (bộ nhục)
4.
Xem Càn (qián): Cán (gàn)
5.
Xin đừng: Can ngăn
6.
Lá chắn (tiếng xưa): Can qua (mộc và giáo; vũ khí và chiến tranh)
7.
Làm bậy (cổ văn): Can phạm
8.
Mắc vướng: Can lụy
9.
Khô: Can bôi (mời cạn chén); Can lộ (phó mát); Khẩu can (khát); Can thảo (cỏ khô); Can tẩy (giặt khô không dùng nước)
10.
Xâu mười chữ: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỉ, Canh, Tân, Nhâm, Quí. Xem Chi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Duyên do, mối liên quan.
2.
Ngăn chặn, khuyên dừng lại.
Etymology: A1: 干 can
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(cũ) Cái mộc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
can ngăn
Từ điển phổ thông
1.
mình, thân
2.
gốc cây
3.
cán, chuôi
4.
tài năng, được việc
5.
thành giếng, miệng giếng
Bảng Tra Chữ Nôm
cơn gió, cơn bão
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thân, phần chính: Thụ cán (thân cây)
2.
Người có công tác trọng yếu: Cán bộ; Cao cán(hay gọi tắt là Cán)
3.
Thi hành công tác: Cán đáo để
4.
Mấy cụm từ: Cán giá (cãi lộn); Cán liễu (hỏng rồi); Cán tài (* tư cách làm việc; * người có tư cách làm việc); Cán hoạt (ra tay làm việc)
5.
Xem Can (gan)
Etymology: gàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghiền nát.
Etymology: C1: 干 cán
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tràn: Càn quét; Pha (xông) càn bụi cỏ
2.
Làm xằng: Càn dỡ
Etymology: (Hv can)(khẩu can; thủ can)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quan trọng: Cơn cớ; Chẳng cơn cớ gì
2.
Thời gian lâu lâu: Cơn giận; Cơn mưa
Etymology: (Hv can; can)(Hv quần; Bk qún)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cơn cớ. Nguồn cơn: căn nguyên, duyên do.
2.
Có nghĩa tương tự như phen, hồi, trận, đợt, nỗi, v.v…
Etymology: C2: 干 can
Nôm Foundation
đối kháng, xúc phạm; xâm lấn
Examples
Sự này can (cơn) cớ bởi vì đâu. Cái cắng sao mà bỗng đánh nhau.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4a
Sự chàng thiếp nghĩ quá thương vay. Can (cơn) cớ làm sao đến nỗi này.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 11b
Nàng Nhị Khanh đòi thời nài can. Lời tuy chẳng thấy nghe, nhưng cực kính nể đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16a
Ấy ta lấy ý vua, cả can chưng mày.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, IV, 42b
Phải cơn táp thửa đánh, cùng thời đắm thác.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8b
Phảng phất chồi thông cơn gió tốc (thốc).
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4b
Nhân gặng hỏi nguồn cơn lại.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 10a
Compound Words40
can yết•can nhiễu•can giá•Thiên Can•cán sự•can chính•can thành•can chi•can chứng•can hệ•can dự•can đánh nhau•can vân•càn khôn•can thiệp•can tương•can nhiễu•can án•can liên•can ngăn•can điểu•can phạm•can qua•can dự•can lộc•can nhân•can dự•hoá can qua vị ngọc bạch•bị can•lan can