Meanings
tệ
Từ điển phổ thông
1.
vải lụa
2.
tiền
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lụa, đời xưa thường dùng làm vật tặng nhau.
2.
(Danh) Phiếm chỉ lễ vật.
5.
(Động) Tặng, biếu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vải lụa — Tiền bạc. Td: Tiền tệ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiền lưu hành: Ngoại tệ; Tiền tệ
Etymology: bì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giẻ rách
Nôm Foundation
lụa, vật phẩm cúng tế; tiền tệ
giẻ
Bảng Tra Chữ Nôm
tiền tệ
Compound Words14
tệ trị•tiền tệ•tệ chế•ngoại tệ•hoá tệ•tuyền tệ•quốc tệ•nguỵ tệ•chỉ tệ•nạp tệ•bì tệ•chủ tệ•bổn vị hoá tệ•quốc tế hoá tệ cơ kim tổ chức