Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bức tranh vẽ trên lụa, vải — Một tấm, một bức ( tiếng đếm số bức tranh ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quán tự giúp gọi các bức tranh: Nhất tránh thuỷ thải đồ
Etymology: zhèng
Nôm Foundation
bức tranh, cuộn; một trong cặp
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bức hoạ: Tranh ảnh
Etymology: (Hv trinh)(cân tranh; tránh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :tranh
Etymology: F2: cân 巾⿰貞 trinh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bức tranh
Examples
Tranh trưng (trương) vách, nài chi bức. Đình thưởng sen hay có gian.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 38a
Lò cừ nung nấu sự đời. Bức tranh vân cẩu vẽ người tang thương.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3a
Compound Words7
tranh vẽ•bức tranh•tranh ảnh•vẽ tranh•mạc tranh•đồ tranh•vẽ phóng bức tranh