Meanings
Từ điển phổ thông
thông thường, bình thường
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Thường”.
4.
(Tính) Phổ thông, bình phàm. ◎Như: “thường nhân” 常人 người thường, “bình thường” 平常 bình phàm, “tầm thường” 尋常 thông thường. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia” 舊時王謝堂前燕, 飛入尋常百姓家 (Ô Y hạng 烏衣巷) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Luôn luôn có. Truyện Hoa Tiên : » Sử kinh lại gắng việc thường « — Không khác lạ ( vì có luôn ). Cung oán ngâm khúc : » Vẻ chi ăn uống sự thường « — Ta còn hiểu là thấp kém. Đoạn trường tân thanh : » Thân này còn dám coi ai làm thường « — Không biến đổi. Td: Luân thường.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không có gì đặc biệt: Coi thường
2.
Thói chung: Thường đàm (nói chuyện vặt); Phản thường (khác thường)
3.
Có thói: Thường dậy sớm
4.
Dược thảo dichroa febrifuga: Thường sơn
5.
Nhiều lần: Thường lai thường vãng
6.
Lâu mãi: Thường lục thụ (xanh quanh năm); Đông hạ thường thanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Điều phổ biến, đã quen thuộc, không đặc biệt gì.
2.
Không được đánh giá cao.
3.
Vẫn, luôn như thế.
Etymology: A1: 常 thường
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Luôn, hay, thường, vốn: 常來 Đến luôn, thường đến; 不常說 Không hay nói; 他工作積極,常受表揚 Anh ấy làm việc tích cực, thường được biểu dương; 千里馬常有,而伯樂不常有 Ngựa thiên lí thường có, nhưng Bá Nhạc không thường có (Hàn Dũ: Tạp thuyết); 故官無常貴,而民無終賤 Cho nên quan không luôn quý, mà dân không mãi hèn (Mặc tử: Thượng hiền thượng); 聖人常慎其微也 Thánh nhân vốn thận trọng về chỗ nhỏ nhặt của bản thân mình (Tiềm phu luận: Thận vi). 【常常】 thường thường [chángcháng] Thường, thường hay, luôn luôn: 老阮工作有成績,常常受到表揚 Ông Nguyễn làm việc có thành tích, thường hay được khen thưởng; 是疾也,江南之人常常有之 Bệnh này, người ở Giang Nam thường hay mắc phải (Hàn Dũ: Tế Thập Nhị lang văn)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xàng xàng; xanh ri
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bình thường
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sàn nhà
Nôm Foundation
thông thường, bình thường, thường xuyên
Examples
Sinh ra nhan sắc khác thường. Thuyền quyên tuyệt giá, phi phương hơn người.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 110b
Vẫn còn thèm thịt thèm xôi. Ngày thường cơm tẻ thiếp nuôi lệ gì.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15b
Giữ lệ thường lưng rau đĩa (dĩa) muối. Đem đặt lên khấn vái hai thân.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 8b
Khi ăn khi nói lỡ làng (nhỡ nhàng). Khi thầy khi tớ xem thường xem khinh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 19a
Phượng những tiếc cao, diều hãy [vẫn cứ] liệng. Hoa thì hay héo, cỏ thường tươi.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 41b
Kẻ khó thường làm ích kẻ giàu. Ở [sống ở đời] thì phải gẫm biết thương nhau.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14b
Compound Words65
thường nhật•bình thường•coi thường•thường xuyên•thường gặp•thường thường•thường tình•thường lệ•thường trú•thường đàm•thường nhân•thường quy•thường quy•thường trú•thường thức•thường dùng•thường phục•thường kinh•thường dụng•thường trực•thường lục•thường lục•thường nhiệm•luân thường•gia thường•thông thường•khác thường•phi thường•thất thường•vãng thường