Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màn che: Liêm tử; Song liêm (màn che cửa sổ)
2.
Phướn đề tên tiệm: Tửu liêm
Etymology: lián
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tấm rèm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lớp chắn (Hv Liêm): Lau treo rèm nát
Etymology: (liêm...)(cân chiêm; trúc chiêm)
Nôm Foundation
cờ hiệu quán rượu
Compound Words1
trướng liêm