Meanings
Từ điển phổ thông
quẻ Tốn (hạ đoạn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch dưới đứt, tượng Phong (gió), tượng trưng cho con gái trưởng, hành Mộc, tuổi Thìn và Tỵ, hướng Đông Nam)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) (1) Là một quẻ trong bát quái kinh Dịch, tượng cho gió. (2) Là một trong sáu mươi bốn quẻ, nghĩa là nhún thuận.
2.
(Động) Nhường, từ nhượng. § Thông “tốn” 遜.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một quẻ trong kinh Dịch, chỉ về cây cối, gió và con gái lớn — Dùng như chữ Tốn 孫.
Bảng Tra Chữ Nôm
lún xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quẻ trong bát quái
Etymology: xùn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhún nhường, khiêm nhượng.
2.
Hao hụt, vơi đi.
Etymology: C1: tốn
Nôm Foundation
thứ 5 trong 8 quái; đông nam; hiền hòa, khiêm tốn, vâng lời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhận sự thua kém: Lún mình; Chịu lún
2.
Chìm xuống vì nền mềm: Nhà lún
3.
Cụm từ: Lún phún (mưa rơi nhẹ; râu tóc mới mọc)
Etymology: (tốn; thuỷ tốn)(thuỷ luân; thuỷ luận)(đốn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngồi rốn lại
Bảng Tra Chữ Nôm
tốn kém
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lâu thêm: Rốn ngồi chẳng tiện
Etymology: Hv tốn
Examples
Lấy của nhiều lời tốn mà săn lấy chưng sĩ cao bay cánh hồng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 62b
Ước gì quan đắp đường liền. Kẻo ai đi lại tốn tiền đò ngang.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 29a
Compound Words2
quái Tốn•từ tốn