Meanings
Từ điển phổ thông
sai khiến
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhờ, bắt làm việc cho mình, tức Sai khiến. Truyện Hoa Tiên có câu: » Họ Lam có một người nào, nghe tin sai mối lại trao chỉ hồng « — Người bề tôi được vua sai khiến. Td: Khâm sai đại thần — Lầm lẫn, không đúng. Ta cũng nói là Sai. Tục ngữ: Sai một li đi một dặm — Khác đi, không đúng như trước. Đoạn trường tân thanh có câu: » Dẫu mòn bia đá dám sai tấc lòng « — So le không đều. Cũng đọc Si. Td: Tâm sai ( si ) Không đều nhau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khác: Sai dị; Sai biệt
2.
Lầm lỡ: Sai thác; Sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí (sai 1 li đi 1 dậm)
3.
Chưa đủ: Sai lưỡng cá nhân (thiếu hai người); Sai bất đa (gần như)
4.
Phái đi: Sai khiển
5.
Đặt vào chức: Sai sử
6.
Việc làm (job): Sai sự
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Không đúng, lệch lạc, không giữ như cũ.
2.
Cây đỗ nhiều quả, sum suê.
3.
Bảo khiến kẻ dưới làm việc gì.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sai quả
Nôm Foundation
khác; khác nhau, sai; đối kháng; rửa gạo; xả, sạch; chữa bệnh; gần, suýt; một viên chức
Từ điển phổ thông
không đều, so le
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ bậc trên dưới khác biệt — Xem thêm Sâm si. Vần sâm — Các âm khác là Sai, Sái, Soa. Xem các âm này.
Bảng Tra Chữ Nôm
sâm si
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sâm si: so le, nhấp nhô, chen chúc.
Etymology: A1: 差 si
Từ điển phổ thông
1.
hiệu số
2.
sai, lỗi, nhầm
Từ điển phổ thông
1.
khác biệt
2.
ít ỏi, thiếu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh giảm. Khỏi bệnh — Các âm khác là Sai, Si. Xem các âm này.
Bảng Tra Chữ Nôm
sái tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lệch khớp: Sái chân; Sái gân; Sái mùa; Sái tai; Sái ý
Etymology: Hv sai; sái; sát
Bảng Tra Chữ Nôm
muối sươi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sây sứt; sây sát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mẻ vỡ: Sây sứt; Sây sát
Etymology: Hv sai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trước sau, sau cùng, sau này
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hướng (Hv Hậu): Sau lưng
2.
Tiếp theo: Hôm sau
3.
Giới từ: Sau nữa; Sau hết
Etymology: (Hv lao; sai)(lâu; lâu xa; hậu lâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mất tỉnh táo, ngất ngây, choáng váng.
Etymology: C2: 差 sai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bã thuốc, thuốc đã dùng qua một lần (nguyên gốc chữ Hán là 再 “tái”).
Etymology: C2: 差 sái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quay cối để nghiền nát các loại hạt và mảnh vụn.
Etymology: C2: 差
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 仕:xảy
Etymology: C2: 差 sai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nước uốn vòng quanh và cuốn lại ở điểm giữa.
Etymology: C2: 差 sai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xơi xơi: xấn xổ, hăng hái.
Etymology: C2: 差 sai
Examples
Binh quý thần tốc chớ sai. Ra khi bất ý, vào nơi vô tình.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 25a
Vội vàng mở níp tay trao. Nhìn xem nào có chút nào là sai.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 17a
Cho hay duyên kiếp bởi trời. Nghiệm xem báo ứng rạch ròi chẳng sai.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 7a
Mụ Hoạn Thư, vãi Giác Duyên. Cũng sai lệnh tiết đem tin rước mời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 49a
Ông nghè sai lính ra ve. Tôi lạy ông nghè, tôi đã có con.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 119b
Compound Words47
sai phân•sai nhân•sai áp•sai điểm•sai trì•sâm si•sai khiển•sai cự•sai ngoa•sai khiến•sai nha•sai suất•sai sô•sai phái•sai thác•sai dịch•sai lầm•sai trì•sai đẳng•sai biệt•sai biệt•sai dị•sai một li đi một dặm•soa cường nhân ý•khâm sai•bưu sai•thiên soa vạn biệt•thiên soa địa viễn•sâm sai•tín sai