喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
巛
U+5DDB
3 strokes
Hán
Rad:
巛
khôn
xuyên
sào
切
Meanings
khôn
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Dòng sông.
§
Cũng như chữ “xuyên”
川
.
2.
(Danh) Tên một bộ chữ Hán, tức bộ “Xuyên”
巛
.
3.
(Danh) Lối viết cổ của chữ “khôn”
坤
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết cổ của chữ Khôn
坤
và Khôn
堃
— Một âm là Xuyên.
xuyên
(5)
Từ điển phổ thông
1.
dòng nước, sông
2.
cánh đồng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dòng sông. Như chữ Xuyên
川
— Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xuyên — Một âm khác là Khôn. Xem Khôn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sào (bộ gốc: dòng nước)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
川
.
Nôm Foundation
sông; bộ thủ 47
sào
(1)
Hán Việt Từ Điển
đại xuyên (sông)