Meanings
Từ điển phổ thông
núi quanh co nối liền nhau
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chỗ núi quanh co liền nối gọi là loan.
2.
Núi nhọn hoắt.
3.
Ngọn núi tròn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngọn núi nhỏ mà nhọn — Dáng núi quanh co.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(đồi nhọn và dốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Núi chạy thành dẫy
2.
Đồi nhọn và dốc
Etymology: luán
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Núi nhọn hoắt
3.
Ngọn núi tròn.
Nôm Foundation
dãy núi; núi nhọn
Compound Words3
san loan trùng điệp•trùng loan điệp chướng•tằng loan điệp chướng