Meanings
Từ điển trích dẫn
(Danh) Núi cao lớn.
Từ điển Thiều Chửu
Núi cao mà có vẻ tôn trọng gọi là nhạc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngọn núi cao to. Như chữ Nhạc 岳.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ: Nhạc Phi (tướng nhà Tống bị Trần Cối hãm hại)
2.
Núi cao: Ngũ nhạc (năm núi ở đông tây nam bắc và Trung tại TH: theo thứ tự ta có Thái Sơn, Hoa Sơn, Hành Sơn, Hằng Sơn và Trung Sơn)
3.
Cha mẹ vợ: Nhạc phụ; Nhạc trượng
Etymology: yuè
Từ điển Trần Văn Chánh
Núi cao. Như 岳.
Nôm Foundation
đỉnh núi, chóp đỉnh
Compound Words1
sơn nhạc