Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tranh vanh (chênh vênh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Tranh vanh [* dáng núi cao; * khác thường; Đầu giác tranh vanh (còn trẻ đã xuất sắc)]
Etymology: róng
Nôm Foundation
cao, dốc; vĩ đại, chót vót.
Compound Words4
tranh vanh•vanh vách•tranh vanh tuế nguyệt•đầu giốc tranh vanh