Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi cao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chạy những bước ngắn: Chạy lon chon
2.
Màu đỏ tươi: Đỏ chon chót
3.
Đứng cao một mình: Chon von
Etymology: (Hv thôn)(chung; đôn; sơn tôn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chon von: tình thế khó khăn, ngặt nghèo.
2.
Chon vót: cao vút.
3.
Chon von: cao mà trơ trọi.
Etymology: F2: sơn 山⿰尊 tôn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chon von; chon chót
Examples
Chưng núi Nưa có đá chon vót.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na sơn, 16b
Bốn mươi năm lại chon von. Ngụy méo Tấn tròn, Tư Mã cướp ngôi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 76a
Compound Words1
chon von