喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
嶚
U+5D9A
15 strokes
Nôm
leo
切
Meanings
leo
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cheo leo: cao ngất, chênh vênh.
Etymology: F2: sơn 山⿱尞 liêu
Examples
leo
(1)
趿
𡹡
魂
𥒥
嶚
別
𱏫
君
子
麻
招
命
Gập ghềnh hòn đá cheo leo. Biết đâu quân tử mà gieo mình vào.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 3a