Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Địa danh: Lao cai (TH: Lão nhai); Cù lao Giêng
Etymology: Hv sơn lao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cù lao: đảo trên biển.
Etymology: A1: 嶗 lao
Nôm Foundation
Laoshan, núi ở Sơn Đông
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cù lao
Examples
Compound Words1
cù lao