Meanings
Từ điển phổ thông
bờ, biên
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ sông. Td: Tả ngạn, Hữa ngạn — Bờ đất cao — Để lộ ra, không che đậy gì — Để đầu trần.
Bảng Tra Chữ Nôm
con ngan (vịt xiêm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người tài đức
2.
Bệ vệ: Ngạn nhiên; Ngạo ngạn (làm cao)
3.
Bờ cao: Giang ngạn; Thượng ngạn (lên bờ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bờ sông. Bến bờ.
Etymology: A1: 岸 ngạn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bờ, bãi; bãi biển, bờ biển
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
núi ngàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Miền bao la: Ngàn dâu xanh ngắt một màu
2.
Hướng đông: Vừa rạng ngàn dâu
3.
Xem Phù tang
Etymology: Hv ngạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rừng cây, hàng cây.
Etymology: A2|C2: 岸 ngạn
Examples
Bèn đẩy thuyền theo bên ngạn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 20b
Ngàn cây phơi cánh phượng, vườn thượng uyển đoá tốt rờn rờn (dờn dờn).
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
Vàng phô luống (lảnh) cúc khi sương rụng. Bạc điểm ngàn lau thuở tuyết mù.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 2b
Chia tay Nam Bắc băng ngàn. Tới quê nhà đã hầu tàn ba trăng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Chém tre ngả gỗ trên ngàn. Uống ăn kham khổ phàn nàn cùng ai.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 4a
Compound Words15
ngạn tiêu•ngạn thượng•ngạn tiêu•ngạn nhiên•ngạn ngục•tả ngạn•hữu ngạn•bỉ ngạn•đê ngạn•ngạo ngạn•nhai ngạn•giác ngạn•nhai ngạn•cách ngạn quan hoả•cao ngạn thâm dục