Meanings
Từ điển phổ thông
1.
mở ra, trải ra
2.
kéo dài
3.
triển lãm, trưng bày
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nảy nở: Phát triển
2.
Giãn lại sau mới làm: Triển hạn; Triển hoãn
3.
Xở ra vật đương gấp: Triển khai; Phong triển quốc kì
Etymology: zhǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mở ra; trải ra
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
phát triển, triển vọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thắt lại quanh eo: Áo chẽn lưng
Etymology: (triển; y triển)(y chiến)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
áo chẽn
Compound Words22
triển kì•triển khai•triển mi•triển hoãn•triển khai•triển hạn•phát triển•triển lãm•triển lãm•triển vọng•triển chuyển•triển sí cao phi•triển kĩ•tiến triển•phát triển•thân triển•khuếch triển•thác triển•khuếch triển•đà phát triển•hoa chi chiêu triển•nghinh phúng chiêu triển