Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ 屆.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giới mãn (nhiệm kì)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngày giờ đã hẹn: Nhiệm kì giới mãn; Bản giới tất nghiệp sinh (lớp học hết khoá năm nay); Giới thời vụ thỉnh xuất tịch (mong ngài hiện diện vào dịp đó)
2.
Nhiệm kì: Giới mãn
Etymology: jiè
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 屆.
Nôm Foundation
phụ từ số cho thời gian, kỳ hạn