Meanings
tận
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tận 盡.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Tận quản (* đừng ngại; * dù mà)
2.
Xem Tận (jìn)
3.
Tới đúng chỗ: Trao tận tay; Đến tận nơi
4.
Xem Tận (jin)
5.
Làm cho hết: Nhất ẩm nhi tận (một hơi cạn chén)
6.
Hết mức: Dụng tận khí lực; Tận nhân sự (làm hết sức... nhưng khó trông thành công)
7.
Cạn láng: Thủ chi bất tận (có mãi); Vô cùng vô tận
8.
Tất cả: Tận thu nhãn để (panoramic view); Tận nhân giai tri (ai cũng biết)
9.
Hết sức: Tận tảo (sớm hết sức)
10.
Đừng vượt mức: Tận trước tam thiên (đừng để quá ba ngày)
11.
Cùng đường: Tận để hạ (ở cùng dưới đáy); Tận tây đầu (cùng đường phía tây)
12.
Mãi không thôi: Tận hạ vũ (mưa hoài)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đến tột cùng, đến hết mức.
Etymology: A1: 盡 → 尽 tận
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
Đều, toàn, hoàn toàn, hết, tất cả, hết thảy, suốt, mọi, đủ mọi: 園中樹種甚多,無法一一盡舉 Trong vườn trồng rất nhiều cây, không thể kể hết ra được; 他那間小屋子裡盡是書 Trong gian nhà nhỏ của anh ấy toàn là sách; 這盡是外國貨 Đây toàn là hàng ngoại; 吃盡了苦頭 Nếm đủ mùi cay đắng; 盡人皆知 Mọi người đều biết; 妨功害能之臣,盡爲萬戶侯 Bọn bề tôi ngăn cản công việc và làm hại những người có tài, hết thảy đều được làm vạn hộ hầu (Lí Lăng); 盡十二月,郡中毌聲 Suốt tháng mười hai, trong quận không có một tiếng động (Hán thư). 【盡皆】tận giai [jìnjie] (văn) Tất cả đều, thảy đều, hết cả: 妓女三百人,盡皆國色 Kĩ nữ ba trăm người, tất cả đều hạng quốc sắc (Lạc Dương già lam kí); 平原高阜,盡皆滅之 Đất bằng và gò cao, đều làm ngập hết cả (Lã thị Xuân thu); 【盡是】tận thị [jìnshì] Toàn bộ là, đều là: 盡是新產品 Toàn là sản phẩm mới; 關山難越,誰悲失路之人,萍水相逢,盡是他鄉之客 Quan san khó vượt, ai thương cho kẻ lạc đường; bèo nước gặp nhau, thảy đều là người đất khách (Vương Bột: Đằng vương các tự);
⑥【大盡】đại tận [dàjìn] Tháng đủ 30 ngày; 【小盡】 tiểu tận [xiăo jìn] Tháng thiếu (chỉ có 29 ngày). Xem 儘 [jên].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vô tận
tần
Từ điển phổ thông
nhất, lớn nhất, to nhất
tẫn
hết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hết tiền; hết mực, hết lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tất cả: Hết mọi người
2.
Tận tình: Hết lòng
3.
Cạn sạch: Hết tiền
4.
Chấm dứt: Chó chết hết chuyện
Etymology: (Hv tận; tận; hát) (hiết; ½ hát tận)
Examples
tận
Lạ lùng mà muốn hỏi chơi. Há rằng đã tận tình ai ru mà.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9a
Bắt khoan bắt nhặt đến lời. Bắt quỳ tận mặt, bắt mời tận tay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 39a
Triệu quân ruổi đến tận nơi. Máy thiêng đã mất, thế người cũng suy.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 7a
Chim khôn khôn cả từ lông. Khôn đến tận lồng, thằng gánh cũng khôn.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 14a
Compound Words13
tần tảo•tận lực•tận tâm•tần khoái•tận cùng•tần quản•tần lượng•tường tận•tận trung•tận tình•vô tận•tiểu tận•đại tận