Meanings
Từ điển phổ thông
thước (10 tấc)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thước, mười tấc là một thước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thước để đo — Một thước ta ( có 10 tấc ).
Bảng Tra Chữ Nôm
xế chiều, xế tà
Bảng Tra Chữ Nôm
méo xệch
Bảng Tra Chữ Nôm
xịch cửa
Bảng Tra Chữ Nôm
mang xách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sềnh sệch (xềnh xệch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
Từ điển Trần Văn Chánh
(nhạc) Xê (kí hiệu một nốt trong nhạc cổ Trung Quốc, tương đương nốt “rê” trong nhạc xon phe ngày nay). Xem 尺 [chê].
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xích lại
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
xích
Nomfoundation
Trung Quốc đo khoảng. 'chân'
Compound Words21
xích địa•xích thốn•xích tố•xích độc•xích dộc•một xích•xích bố•xích thổ•công xích•chỉ xích•phương xích•chiếp xích•vi xích•củ xích•biểu xích•chỉ xích thiên nhai•chỉ xích•thuỳ tiên tam xích•vô phúng tam xích lang•cận tại chỉ xích•đắc thốn tiến xích