Meanings
Từ điển phổ thông
bộ ngột
Từ điển phổ thông
1.
kiễng chân
2.
yếu đuối
Từ điển trích dẫn
(Tính) Kiễng chân.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ uông 尪.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thọt chân — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Uông.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)
Hán Việt Từ Điển
uông (bộ gốc)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 尪.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điều lầm lỡ: Hiệu vưu (noi gương xấu)
2.
Đổ tội cho người: Oán thiên vưu nhân (giận Trời hờn người)
3.
Vưu là một bộ gốc
4.
Họ
5.
Tốt vượt bực: Trích vưu (lượm cái tốt)
6.
Đặc biệt: Vưu vật (của hiếm có); Vưu dĩ (đặc biệt phải kể)
Etymology: yóu
Nôm Foundation
yếu; bộ thủ KangXi 43