Meanings
Từ điển phổ thông
1.
vẫn còn
2.
ưa chuộng
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Chuộng, tôn sùng, coi trọng. ◎Như: “thượng văn” 尚文 coi trọng văn, “thượng vũ” 尚武 coi trọng võ, “thượng đức” 尚德 chuộng đức, “thượng sỉ” 尚齒 coi trọng tuổi tác. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tuyên Đức gian, cung trung thượng xúc chức chi hí” 宣德間, 宮中尚促織之戲 (Xúc chức 促織) Thời Tuyên Đức, trong cung chuộng trò chơi chọi dế.
9.
(Danh) Họ “Thượng”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ưa chuộng. Td: Thời thượng ( sự ham chuộng của nhiều người trong một lúc ) — Còn — Lâu. Xa. — Đứng đầu. Đứng ra làm.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Còn, vẫn còn, mà còn: 年紀尚小 Tuổi còn nhỏ; 尚不可知 Còn chưa biết được; 今吾尚病 Nay tôi vẫn còn bệnh (Mạnh tử); 尚何待焉? Còn đợi gì nữa? (Sử kí); 夫鳥獸之于不義也,尚知辟之,而況乎丘哉 Loài chim thú đối với điều bất nghĩa còn biết tránh, huống gì đối với Khồng Khâu này? (Sử kí: Khồng tử thế gia).【尚且】thượng thả [shàng qiâ] Còn...: 你尚且不行,何況是我 Anh còn làm không nổi, huống chi tôi; 【尚未】 thượng vị [shàng wèi] Vẫn chưa, còn chưa: 革命尚未成功,同志須努力 Cách mạng còn chưa thành công, các đồng chí hãy nên cố gắng (Tôn Trung Sơn di chúc);【尚猶】thượng do [shàng yóu] (văn) a. Vẫn, vẫn còn; b. Mà còn: 夫千乘之王,萬家之侯,百室之君尚猶患貧,而況匹夫編戶之民乎? Ông vua có ngàn cỗ xe, chư hầu có vạn nhà, kẻ đứng đầu trăm ngôi nhà mà còn lo nghèo, huống gì kẻ thất phu thường dân! (Sử kí: Hoá thực liệt truyện)
6.
(văn) Lấy công chúa, cưới công chúa.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ưa: Chuộng vì nết
Etymology: (Hv trọng)(thượng; tâm trọng)(trọng thượng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ưa thích, ham muốn, quý trọng.
Etymology: B: 尚 thượng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khoai sượng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sượng sùng: ngượng nghịu, e thẹn.
Etymology: C2: 尚 thượng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thằng kẻ trộm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ người đàn ông nào đó, hoặc trỏ cậu bé.
Etymology: C2: 尚 thượng
Nôm Foundation
vẫn, chưa; thậm chí; khá, tương đối.
Examples
Compound Words23
cao thượng•thượng phủ•thượng thư•thượng hưởng•hòa thượng•thượng thư•thượng võ•lã thượng•lễ thượng vãng lai•phong thượng•thời thượng•thì thượng•thời thượng•thì thượng•hoà thượng•sùng thượng•hảo kì thượng dị•bào liễu hoạ thượng bào bất liễu miếu•chỉ trứ hoạ thượng mạ thốc tử•tam cá hoạ thượng một thuỷ hác•đối trứ hoạ thượng mạ tặc thốc•viễn lai đích hoạ thượng hội niệm kinh•tố nhất thiên hoạ thượng chàng nhất thiên chung