Meanings
Từ điển phổ thông
ngôi chùa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Dinh quan.
3.
(Danh) Hoạn quan. ◎Như: “tự nhân” 寺人 hoạn quan hầu trong cung. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí” 議郎蔡邕上疏, 以為蜺墮雞化, 乃婦寺干政之所致 (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà quan ở — Ngôi chùa. Miếu thờ thần.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phật tự
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tự
Nomfoundation
tòa án, cơ quan; ngôi đền, tu viện
Compound Words8
tự viện•tự miếu•tự miếu•Phật tự•yêm tự•quan nghiêm tự bi văn•hồng lư tự•quang lộc tự