Meanings
Từ điển phổ thông
quý giá
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Bảo”.
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
báu vật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bửu bối (bảo bối)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bảo kiếm
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
bửu
2.
báu
Nomfoundation
kho báu, viên ngọc quý; quý, hiếm
Compound Words60
bảo quyến•bảo đao•báu vật•bảo đao vị lão•châu báu•bảo tháp•bảo sao•bảo ấn•bảo tộ•bảo điện•Nguyễn Phúc Bửu Lân•bảo tàng•bảo hoá•bảo phiệt•bảo bối•bảo bảo•bảo tướng•bảo điền•bảo khoán•bảo giới•bảo đao bất lão•bảo lục•bảo phường•bảo toạ•văn phòng tứ bửu•bảo vật•bảo đường•bảo pháp•bảo sát•bảo ngọc