Meanings
Từ điển phổ thông
bờ cõi rộng lớn
Từ điển trích dẫn
(Danh) Vùng, cõi rộng lớn. ◎Như: “hoàn vũ” 寰宇 vũ trụ, khoảng trời đất bao la, “tiên hoàn” 仙寰 cõi tiên, “trần hoàn” 塵寰 cõi trần. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nhân huynh lễ hiền hạ sĩ, kết nạp hào kiệt, danh văn hoàn hải, thùy bất khâm kính” 仁兄禮賢下士, 結納豪傑, 名聞寰海, 誰不欽敬 (Đệ tam thập nhị hồi) Nhân huynh có lễ với người hiền, hạ mình với kẻ sĩ, kết nạp hào kiệt, danh lừng bốn biển, ai mà chẳng kính phục.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất lớn — Bức tường xung quanh cung điện.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoàn cầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vùng rộng lớn: Hoàn cầu
Etymology: huán
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lãnh thổ lớn, quốc gia, thế giới
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thỏi, cục, tảng.
Etymology: C2: 寰 hoàn
Examples
Compound Words7
hoàn cầu•hoàn vũ•doanh hoàn•tiên hoàn•trần hoàn•tản thủ nhân hoàn•thảm tuyệt nhân hoàn