Meanings
tả
Từ điển phổ thông
1.
viết, chép
2.
dốc hết ra, tháo ra
3.
đúc tượng
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đặt để.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Viết, sao chép.
4.
Ðúc tượng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Viết ra — Bày tỏ ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giã từ; giã đám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Tả ý (dễ chịu; khoái)
2.
Xem Tả (xie ở trên)
3.
Viết: Tả đắc nhất thủ hảo tự (có gân tay viết đẹp)
4.
Giúp viết: Giá chi bút bất hảo tả (bút này viết không được)
5.
Giúp hình dung: Tả cảnh
6.
Viết văn: Tả thi; Tả nhật kí
7.
Vẽ: Tả sinh (vẽ theo cảnh thiên nhiên)
8.
Cụm từ: Tả ý (lối viết thảo rất bạo)
9.
Xem Tả (xiè ở dưới)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viết ra, giãi bày, biểu lộ.
Etymology: A1: 寫 tả
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
viết; vẽ, phác họa; soạn
giã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cám ơn: Giã ơn
2.
Trừ khử: Giã độc
3.
Từ biệt: Giã nhà đeo bức chiến bào
Etymology: (khẩu dã)(khẩu giả; đãi lã, tả)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
miêu tả
Examples
Compound Words27
tả chân•mô tả•tả tín•tả thực•đặc tả•tả tình•tả sinh•chính tả•tả thần•tả phóng•ám tả•đại tả•soạn tả•năng tả hội toán•sao tả•loạn tả•sát tả•mặc tả•diễn tả•khắc tả•thủ tả•tiểu tả•tá tả•giản tả•miêu tả•phức tả chỉ•khinh miêu đạm tả