喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
寀
U+5BC0
11 strokes
Hán
Rad:
宀
thái
切
Meanings
thái
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Ðất của quan gọi là **thái**
寀
, cùng hàng quan gọi là **liêu**
寮
, vì thế nên quan cùng hàng cũng gọi là **liêu thái**
寮
寀
, cũng viết là
采
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thái ấp (đất vua ban)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đất vua cấp cho công thần: Thái ấp
Etymology: cài
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đất phong cho các khanh đại phu thời xưa, thái ấp (như
採
, bộ
釆
).
Nôm Foundation
địa chủ phong kiến