Meanings
gia
Từ điển phổ thông
tiếng vợ gọi chồng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi nhà ở — Mọi người trong nhà. Chẳng hạn Gia đình — Tiếng chỉ người thân trong nhà mình. Chẳng hạn Gia huynh ( anh của tôi ) — Tiếng người vợ gọi chồng. Chỉ người chồng. Chẳng hạn Gia thất ( vợ chồng ) — Tiếng chỉ bậc học giả, có học thuyết riêng — Tiếng trợ từ cuối câu — Một âm là Cô. Xem Cô.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẻ chuyên nghiệp: Ngư gia; Khoa học gia
2.
Học phái: Bách gia tranh minh (trăm nhà đua nhau hót)
3.
Nuôi thuần: Gia súc
4.
Thân thích vai trên của người đương nói: Gia phụ; Gia gia (bố tôi: jia yé); Gia huynh (Xem Xá)
5.
Mấy cụm từ bình dân: Gia đương; Gia tư (của nhà tích trữ); Gia loã (* dụng cụ; * vũ khí; * anh chàng); Gia thoại (chuyện thường ngày); Gia thường (lối sống mọi ngày); Gia tiểu (vợ con); Gia truyền; Lạp gia (nói chuyện vặt)
6.
Từ giúp đếm nhà...: Tam gia thương điếm (ba cửa tiệm)
7.
Tổ ấm: Hồi gia; Gia sửu (tai tiếng người nhà muốn giấu)
8.
Người nhà: Nguyễn gia hoà Trần gia
Etymology: jiā
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dâu gia: hai gia đình thân nhau theo quan hệ hôn nhân bên trai bên gái.
Etymology: A1: 家 gia
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
[Jia] (Họ) Gia.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
gia đình; gia dụng
cô
Từ điển trích dẫn
10.
(Danh) Khu vực, đất đai, ấp phong cho bực đại phu cai trị thời xưa. ◇Luận Ngữ 論語: “Khâu dã văn hữu quốc hữu gia giả, bất hoạn quả nhi hoạn bất quân, bất hoạn bần nhi hoạn bất an” 丘也, 聞有國有家者, 不患寡而患不均, 不患貧而患不安 (Quý thị 季氏) Khâu này nghe nói người có nước có ấp (tức ấp phong của các đại phu), không lo ít mà lo (sự phân chia) không đều, không lo nghèo mà lo (xã tắc) không yên.
13.
(Danh) Họ “Gia”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ở.
2.
Chỗ ở (nhà).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Cô 姑 — Tiếng gọi quan trọng của con gái.
nhà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ thông gia ở đám cưới: Nhà trai nhà gái
2.
Tiếng vợ chồng nói về bạn đời: Nhà tôi
3.
Triều đại: Nhà Trần
4.
Địa vị trong xã hội: Nhà sang; Nhà nghèo
5.
Của ta: Ao nhà; Nhớ quê nhà
6.
Quán từ đi trước chức nghiệp: Nhà báo; Nhà buôn; Nhà nông
7.
Các cơ quan cai trị: Nhà nước
8.
Địa danh: Nhà Bè
9.
Người trong nhà: Cả nhà ngồi ăn
10.
Mái che làm chỗ trú trọ: Nhà cao cửa rộng
11.
Phòng, buồng: Nhà khách; Nhà ngủ
Etymology: (gia; nhân gia)(thảo gia; thảo như)
Nôm Foundation
nhà; gia đình
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nhà cửa
Examples
Compound Words228
gia tổ mẫu•gia dụng•gia quân•gia tài•gia nhi•gia đạo trung lạc•gia tư•gia tiểu•gia tư•gia thất•gia huấn•gia đệ•gia hiệt•gia đạo•gia cụ•gia gia•gia cảnh•gia sự•gia quyến•gia cầm•gia sư•gia biến•gia hoà vạn sự hưng•gia xú bất khả ngoại dương•gia miếu•gia giáo•gia cơ•gia viên•gia nhân•gia hoa một hữu dã hoa hương