Meanings
Từ điển phổ thông
khách, người ngoài
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Người được nuôi ăn cho ở tại nhà quý tộc môn hào ngày xưa (để giúp việc, làm cố vấn). ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Hậu Mạnh Thường Quân xuất kí, vấn môn hạ chư khách thùy tập kế hội” 後孟嘗君出記, 問門下諸客誰習計會 (Tề sách tứ 齊策四, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả 齊人有馮諼者) Sau Mạnh Thường Quân giở sổ ra, hỏi các môn khách: Vị nào quen việc kế toán?
8.
(Danh) Họ “Khách”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khách, đối lại với chủ 主.
2.
Gửi, trọ, ở ngoài đến ở nhờ gọi là khách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Kè] (Họ) Khách.
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
khách
Nomfoundation
khách, người lữ hành; khách hàng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tiếp khách
Compound Words91
khách quan•khách tử dị hương•khách quán•khách điếm•tiếp khách•khách thể•khách quan•khách sáo•khách nhân•khách xa•khách thương•khách sảnh•khách đường•khách địa•khách quán•khách sạn•khách khứa•khách tử•khách hộ•khách tinh•khách khí•khách hộ•khách khí•khách xa•khách sảnh•khách sạn•phát khách•đắt khách•hành khách•thượng khách