Meanings
bảo
Từ điển phổ thông
quý giá
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết tắt của chữ Bảo 寶.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Bửu
2.
Có giá cần trữ: Bảo kiếm; Bảo tàng
3.
Của quý: Thất bảo (pha lê; xà cừ; hạt trai; ngọc; vàng; bạc; đồi mồi)
4.
Của ngài: Bảo quyến (gia đình của ngài)
Etymology: bǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bảo vật
bửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bửu bối (bảo bối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Bảo
Etymology: bǎo
báu
Bảng Tra Chữ Nôm
báu vật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ của quý giá.
Etymology: A2: 寶 → 宝 bảo
Examples
Compound Words12
Nguyễn Phúc Bửu Lân•bảo thạch•bảo quý•bảo khố•bảo kiếm•bảo bối•bảo lam•bảo vật•bảo bảo•văn phòng tứ bửu•bảo tháp•bảo toạ