Meanings
Từ điển phổ thông
yên lặng
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Yên, an ninh.
2.
Một âm là “phục”. (Danh) Họ “Phục”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Yên lặng.
2.
Một âm là phục. Cũng như chữ phục 伏.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên lặng. Yên ổn — Ngừng lại — Một âm là Phục. Xem Phục.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bí mật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Yên lặng
Etymology: mì
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Yên lặng, yên tĩnh
2.
[Mì] (Họ) Mật.
Nôm Foundation
yên tĩnh, im lặng; sức khỏe tốt