Meanings
Từ điển phổ thông
1.
yên tĩnh, yên lành
2.
làm yên lòng
3.
an toàn
4.
dự định
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sự yên ổn, hoàn cảnh thư thái, thích nghi. ◎Như: “cư an tư nguy” 居安思危 lúc ở yên nghĩ đến lúc nguy khốn, “chuyển nguy vi an” 轉危為安 chuyển nguy thành yên. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an” 君子食無求飽, 居無求安 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.
4.
(Danh) Họ “An”.
13.
(Đại) Sao, sao vậy, đâu. ◎Như: “ngô tương an ngưỡng” 吾將安仰 ta hầu ngưỡng vọng vào đâu, “nhi kim an tại” 而今安在 mà nay còn ở đâu? ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da” 今夕月華如水, 安知明夕不黑雲靉靆耶 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt?
15.
§ Ghi chú: Còn đọc là “yên”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn — Sao, tại sao — Xếp chỗ — Họ người. Đời Hán có nhân vật An Thành.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên nước ta đời xưa: An-nam
2.
Thiết bị: An thiết điện thoại (lắp dây nói); An doanh (cắm trại)
3.
Gán cho: An tội danh
4.
Đơn vị cường độ điện: An kế (ammeter)
5.
Tại sao lại: An phục
6.
Phiên âm: An sĩ (ounce); An ca lạp (Angola)
7.
Địa danh: An giang
8.
Họ
9.
Bằng yên: An ninh; An toàn
10.
Dễ chịu: An tức (nghỉ ngơi); An vu hiện trạng; Khiếm an
11.
Giúp yên: An thần
Etymology: ān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Yên ổn.
2.
Ổn thỏa, xong xuôi.
Etymology: A1: 安 an
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Ở đâu, nơi nào (hỏi về nơi chốn): 而今安在? Hiện giờ ở đâu?; 吾安往而不樂? Ta đi đến đâu mà chẳng được vui thích? (Tô Thức); 沛公安在 Bái Công ở đâu (Sử kí).【安所】an sở [ansuô] (văn) a. Ở đâu, nơi nào: 慾安所置之? Định đặt nó ở nơi nào? (Sử kí); 寡人國小以狹,民弱臣少,寡人獨治之,安所用賢人辯士乎? Nước của quả nhân nhỏ và hẹp, dân yếu bầy tôi ít, quả nhân một mình trị họ, thì dùng hiền nhân biện sĩ vào đâu? (Thuyết uyển); b. Đặt trước giới từ 從,làm tân ngữ cho giới từ: 不知今年守戰之策安所從出? Chẳng hay sách lược đánh hay giữ trong năm nay do ai định ra? (Tống sử: Chương Nghị truyện)
13.
[An] (Họ) An.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
an cư lạc nghiệp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đáng lẽ đọc An. Ta quen đọc Yên trong nhiều trường hợp, như tên các tỉnh Vĩnh Yên, Phú Yên v.v… Xem An.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không động: Ngồi yên nào; Yên sóng
2.
Gặp lành: Bằng yên
Etymology: Hv an
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bộ đệm lót bằng da, đặt lên lưng ngựa để ngồi khi cưỡi.
2.
Tĩnh lặng. Ổn định. Bình tâm.
Nôm Foundation
hòa bình, yên tĩnh, tĩnh lặng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngồi yên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái bàn.
Etymology: C2: 安 an
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhận hưởng thực phẩm qua miệng.
Etymology: C2: 安 an
Examples
Hội mưu khử ác cho an. Chước chi đem lại giang san nhà Trần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 112b
Khuyển Ưng đã đắt mưu gian. Vực nàng đưa xuống để an dưới thuyền.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 36b
Hương đèn tạ Phật vừa an. Mới đem trâm quạt đến bàn cùng sư.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 18b
Thửa tiếng thổi dõi buồn vậy. Sau bèn cùng yên vui.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 13a
Hiếm hoi chút gái vụng hèn. Nâng khăn sửa túi xin yên phận nhờ.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 46a
“Lục trát”: yên ngựa bước lên vững ngồi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 48a
Compound Words164
an hiết•an tâm•an bần•an lan•an sáp•an túc•yên vui•an ổn•an tường•an nhàn thư thích•an bần lạc đạo•an tử•an thần•an bài•an ủi•an tức•an thân lập mệnh•an nhàn tự tại•an trang•an ninh•an miên dược•an dật•an cư lạc nghiệp•an cư•an gia•an thư•an nhiên vô dạng•an bang•an như bàn thạch•an tường