Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cháu đích tôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cháu: Tôn nữ
2.
Thế hệ sau hàng cháu: Tằng tôn (chắt); Huyền tôn (cháu của cháu: chút)
3.
Tên: Tôn Tẫn (Sun Tzu); Tôn Tử (Sun zi)
Etymology: sūn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 孫
Nôm Foundation
cháu, hậu duệ; họ
Compound Words2
tôn nữ•ngoại tôn