Meanings
kiều
Từ điển phổ thông
1.
mềm mại đáng yêu
2.
nũng nịu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Dáng dấp mềm mại đáng yêu.
3.
(Tính) Mềm mại, xinh đẹp, uyển chuyển. ◎Như: “kiều thê” 嬌妻 người vợ xinh đẹp, “kiều tiểu” 嬌小 nhỏ nhắn xinh đẹp. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thị nhi phù khởi kiều vô lực, Thủy thị tân thừa ân trạch thì” 侍兒扶起嬌無力, 始是新承恩澤時 (Trường hận ca 長恨歌) Con hầu nâng dậy, nàng yếu đuối (tưởng chừng như) không có sức để đứng lên nổi, Đó là lúc nàng bắt đầu được thừa hưởng ân trạch của vua.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nõn nà: Kiều nương; Nộn hồng kiều lục (hoa lá non xinh)
2.
Nuông chiều: Kiều sinh quán dưỡng; Kiều túng
3.
Èo uột: Thân thể thái kiều; Kiều nhược
Etymology: jiāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người con gái đẹp.
Etymology: A1: 嬌 kiều
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiều nương (nõn nà)
Nôm Foundation
quyến rũ và đáng yêu; dịu dàng
Examples
Compound Words14
yêu kiều•kiều diễm•kiều diễm•kiều sân•kiều nương•kiều nhi•kiều nữ•kiều mị•a kiều•tiểu kiều•yêu kiều•tát kiều•thiên kiều bá mị•kim ốc tàng kiều