喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
媲
U+5AB2
13 strokes
Hán
Rad:
女
bễ
thí
tỉ
切
Meanings
bễ
(5)
Từ điển phổ thông
sánh ngang cùng
Từ điển trích dẫn
(Động) Sánh ngang.
◎
Như: “bễ mĩ”
媲
美
(trình độ) tốt đẹp ngang bằng.
Từ điển Thiều Chửu
Sánh ngang, như bễ mĩ
媲
美
đẹp ngang.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hợp với. Ghép với.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tỉ (kẻ tranh ngôi)
thí
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Sánh:
媲
美
Sánh bằng, sánh kịp, sánh tày
2.
(văn) (Vợ chồng) sánh đôi, tốt đôi.
tỉ
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Tỉ mĩ (* sẽ hơn nếu đem so; * kẻ tranh ngôi vị)
Etymology: pì
Nôm Foundation
gả, ghép đôi, so sánh
Compound Words
1
媲偶
bễ ngẫu