Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thuyền
2.
Mặt trăng
3.
Vẻ đẹp người con gái: Thiền quyên
Etymology: chán
Nôm Foundation
đẹp, đáng yêu, xinh xắn, duyên dáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gái thuyền quyên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Thiền (chán)
Etymology: chán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đàn bà: những người thuộc giới nữ.
Etymology: F1: nữ 女⿰單 → 单 đan
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 嬋
Examples
Compound Words1
thiền quyên