Meanings
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đầy tớ gái: Tì nữ
Etymology: bì
Nôm Foundation
người hầu gái; tôi tớ của bạn
Từ điển phổ thông
đứa hầu gái
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa đày tớ gái. Cũng gọi là Tì nữ: Người đàn bà con gái hèn hạ thấp kém.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tì nữ
Compound Words12
tì tất•tì nữ•tỳ nữ•tì thiếp•nô tì•dắng tì•hoa tì•dựng tì•nô tỳ•thị tì•nô nhan tỳ tất•chức đang phóng tỳ