Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẻ con — Một âm là Vãn. Xem Vãn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
uyển vãn (thuỳ mị)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đẻ con: Phân miễn
Etymology: miǎn
Compound Words2
phân miễn•uyển vãn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: miǎn