Meanings
Từ điển phổ thông
say sưa không dứt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
tuân thủ; dễ chịu, hòa hợp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vĩ (không biết mệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không biết mệt: Vĩ vĩ nhi đàm
Etymology: wěi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sư nữ: Vãi Giác duyên
Etymology: nhân vĩ; nữ vĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 尾:vãi
Etymology: F2: nữ 女⿰尾 vĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sãi vãi (sư nữ)
Examples
Sãi vãi gọt tóc cùng dân bình đã nửa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 34a
Vãi Hương từ trở lại nhà. Một mình chàng chốn lầu hoa mới càng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9a
Vãi nay sao nhan sắc có hơn, sãi theo với tu hành kẻo thiệt.
Source: tdcndg | Sãi vãi, 27a
Mụ Hoạn Thư, vãi Giác Duyên. Cũng sai lệnh tiết đem tin rước mời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 49a
Chày kình tiểu để suông không đấm. Tràng hạt vãi lần đếm lại đeo.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 11a
Compound Words4
vỉ vỉ động thính•vĩ vĩ•sãi vãi•vỉ vỉ nhi đàm