Meanings
Nôm Foundation
đẹp, khôi ngô, xinh xắn
Từ điển Trần Văn Chánh
Quyến rũ.
Từ điển phổ thông
đẹp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ðẹp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẹp đẽ. Vẻ đẹp của người con gái. Như chữ Giảo 佼 — Một âm là Hào. Xem Hào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dâm dật, ham thú vui xác thịt — Một âm khác là Giảo. Xem Giảo.