Meanings
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Tính”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ, tức tên gọi để phân biệt dòng họ này với dòng họ khác. Td: Bách tích ( trăm họ, chỉ toàn dân ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tính danh
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tính
Nomfoundation
họ của một người; tộc, mọi người
Compound Words11
tính tự•quí tính•bách tính•tính danh•tính thị•quý tính•dị tính•phức tính•quốc tính•tệ tính•canh tính